Proisotoma submuscicola Nguyễn T.T., 1995

Nguyen, Anh T. T., Thuy, Kim N. & Arbea, Javier I., 2022, Catalogue of Vietnamese springtails (Hexapoda, Collembola), Zootaxa 5147 (1), pp. 1-177 : 106

publication ID

https://doi.org/10.11646/zootaxa.5147.1.1

publication LSID

lsid:zoobank.org:pub:3B638479-AF6E-433F-B9AE-48288BABBB28

DOI

https://doi.org/10.5281/zenodo.14369113

persistent identifier

https://treatment.plazi.org/id/E03187B3-FFF6-D421-FF31-F083FDADF8B7

treatment provided by

Plazi

scientific name

Proisotoma submuscicola Nguyễn T.T., 1995
status

 

254. Proisotoma submuscicola Nguyễn T.T., 1995 View in CoL

Proisotoma submuscicola Nguyễn T.T., 1995: 561.

Distribution in Vietnam. Common in many places from the north to the south of Vietnam. In forest, shrubland, grassland, waste land, cultivated land, garden, urban soil.

Northwest: Hòa Bình (Cao Phong; ThýỢng Tiến natural reserve; Yên Thủy). Lào Cai ( Hoàng Liên national park ). Sõn La (Chiềng Đông; Cò Nòi; Co Sau; Mai Sõn; Mộc Châu; Nà Ớt). Yên Bái (Sõn Thịnh).

Northeast: Bắc Giang (Hiệp Hòa; Trýờng Sõn). Bắc Kạn (Na Rì). Cao Bằng (Vân Trình). Hà Giang (Bắc Quang). Phú Thọ (Lâm Thao; Xuân Sõn national park). Quảng Ninh (Cẩm Phả; Yên Hýng). Tuyên Quang (Na Hang natural reserve).

Red River Delta: Hà Nam (Phủ Lý). Hà Nội (Ba Vì national park; Cầu Giấy; Ðan PhýỢng; Đông Anh; Đống Đa; Gia Lâm; Hai Bà Trýng; Hoàn Kiếm; Mê Linh; Sóc Sõn; Son Tay; Tây Hồ; Thanh Trì; Thanh Xuân; Từ Liêm). Hải Dýõng (Gia Xuyên; Hải Dýõng). Hải Phòng (Cát Bà island; Cát Bà national park). Hýng Yên (Chỉ Đạo; Ðông Mai; Hýng Yên). Nam Ðịnh (Hiển Khánh; Mỹ Lộc; Nam Cýờng; Nam Định; Nam Trực; Tân Yên; Vụ Bản; Ý Yên). Ninh Bình ( Ninh Bình town). Thái Bình ( Thái Bình; Vũ Thý). Vĩnh Phúc (Ðại Lải; Mê Linh Biodiversity Station; Tam Ðảo national park; Vinh Yen).

North Central Coast: Hà Tĩnh (Sõn Kim; Sõn Tây). Nghệ An (Hýng Nguyên). Quảng Bình. Quảng Trị ( Đa Krông natural reserve; Triệu Phong). Thanh Hóa (Hà Trung). Thừa Thiên Huế.

South Central Coast: Quảng Nam ( Chà Vàl village ).

Central Highlands: Kon Tum (Charlie hill/Sạc Ly hill; Chý Mom Ray national park), Hà Giang: Đồng Nai ( Cát Tiên national park ).

Mekong River Delta: Bạc Liêu. Cà Mau. Cần Thõ (Cần Thõ). Vĩnh Long.

Authorship. DO: Nguyễn T.T. 1995b.

RD: Nguyễn T.T. 2017.

DNP: Nguyễn T.T. 1994.

EC: Dýõng T.T. et al. 2010; Nguyễn H.T. & Nguyễn T.T. 2011a,b, 2013, 2014; Nguyễn T.T.A. 2013; Nguyễn T.T.A. et al. 2005a,c, 2008a,b, 2013a,b; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2004, 2005a, 2008; Nguyễn T.T. 2002b, 2003b, 2005b, 2005c; Nguyễn T.T. & Dýõng T.T. 2004; Nguyễn T.T. et al. 1997, 1999, 2001, 2007b, 2009b; Nguyễn T.T. & Nguyễn H.T. 2011; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2001a,b, 2003, 2004; Nguyễn T.T. & Nguyễn V.Q. 2011; Nguyễn T.T. & Pomorski 2002; Nguyễn V.Q. & Nguyễn T.T. 2014; Phạm Đ.T. et al. 2007; Vũ T.L. et al. 2005; Výõng T.H. et al. 2007.

CI: Nguyễn H.L. et al. 2013; Nguyễn T.T.A. 2009; Nguyễn T.T.A. & Lê Q.D. 2011; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn Đ.A.2017; Nguyễn T.T.A. & Nguyễn T.T. 2005b; Nguyễn T.T.A. et al. 2002, 2005b, 2021; Nguyễn T.T. 1995c, 2002a, 2003a; Nguyễn T.T. et al. 2005, 2007a, 2008, 2009a, 2011; Nguyễn T.T. & Nguyễn T.T.A. 2005; Phạm B.Q. et al. 2005; Trýõng H.Ð. et al. 2015; Vũ Q.M. & Nguyễn T.T. 2000.

Type locality. Bắc Quang , Hà Giang province ( Vietnam).

General distribution. Only known in Vietnam.

Remarks. Holotype in IEBR.

GBIF Dataset (for parent article) Darwin Core Archive (for parent article) CoL Data Package (for parent article) View in SIBiLS Plain XML RDF